động cơ
-
Loại
Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
-
Bố trí xi lanh
Xy lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
124,9
-
Đường kính và hành trình piston
52,4 × 57,9
-
Tỷ số nén
11,0:1
-
Công suất tối đa
6,2/ 6.500
-
Mô men xoắn cực đại
10,6/ 4.500
-
Hệ thống khởi động
Điện
-
Hệ thống bôi trơn
Các te ướt / Dầu bôi trơn: 10W-40
-
Dung tích dầu máy
0,8L
-
Dung tích bình xăng
5,1L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
1,7
-
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Phun xăng điện tử (FI)
-
Hệ thống đánh lửa
TCI
-
Hệ thống ly hợp
Ly hợp ma sát khô, tự động
-
Tỷ số truyền động
2.286~0.770: Truyền động đai,7.773: Truyền động cuối
-
Kiểu hệ thống truyền lực
Hộp số vô cấp
-
Phương thức truyền động
Truyền động đai
-
Ắc quy
5Ah
-
Điện áp hệ thống
12V
Khung xe
-
Loại khung
Backbone
-
Hệ thống giảm xóc trước
Lò xo trụ/ Thủy lực
-
Độ lệch phương trục lái
27°/85mm
-
Hệ thống giảm xóc sau
Lò xo trụ/ Thủy lực
-
Phanh trước
Phanh đĩa đơn thủy lực
-
Phanh sau
Phanh tang trống dẫn động cơ khí
-
Kích thước bánh trước / bánh sau
110/70-12 47L (không săm)
-
Đèn trước/đèn sau
LED
-
Đèn sau
Halogen
-
Đèn báo rẽ (trước/sau)
Halogen
Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1850 x 685 x 1075
-
Độ cao yên xe
750mm
-
Chiều dài mặt yên
790mm
-
Độ cao gầm xe
135mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1280mm
-
Trọng lượng
96kg
-
Ngăn chứa đồ
17,4L
-
Tải trọng lớn nhất (kg)
157








