động cơ
-
Loại
Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng
-
Bố trí xi lanh
Xy-lanh đơn
-
Dung tích xy lanh (CC)
155,1 cm³
-
Đường kính và hành trình piston
58,0 × 58,7 mm
-
Tỷ số nén
11,6 : 1
-
Công suất tối đa
13,6 kW / 9.500 vòng/phút
-
Mô men xoắn cực đại
14,4 N·m / 8.500 vòng/phút
-
Loại dầu động cơ
10W-40
-
Dầu truyền động cuối
Truyền lực cuối dạng xích, không có dầu bôi trơn
-
Xích tải
Truyền động xích
-
Hệ thống khởi động
Khởi động điện
-
Hệ thống phun xăng
Phun xăng điện tử
-
Dung tích dầu máy
1,1 L (0,85 L khi thay thế)
-
Dung tích bình xăng
5,4 L
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
2,07 lít/100 km
-
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Bơm nhiên liệu
-
Kiểu hệ thống truyền lực
Cơ khí, 6 cấp
-
Hệ thống làm mát
Chất lỏng
-
Ắc quy
Chì – axit, 12V – 3.5Ah
Khung xe
-
Loại khung
Backbone
-
Hệ thống giảm xóc trước
Lò xo trụ / Thủy lực
-
Hệ thống giảm xóc sau
Lò xo trụ / Thủy lực
-
Phanh trước
Phanh đĩa, trang bị ABS
-
Phanh sau
Phanh đĩa
-
Lốp trước
90/80-17M/C 46P
-
Lốp sau
120/70-17M/C 58P
Kích thước
-
Kích thước (dài x rộng x cao)
1.975 × 665 × 1.100 mm
-
Độ cao yên xe
795 mm
-
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe
1.295 mm
-
Trọng lượng ướt
124 kg
-
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu
150 mm
-
Tải trọng lớn nhất (kg)
150 kg
Bảo hành
-
Thời gian bảo hành
3 năm hoặc 30,000km (tuỳ điều kiện nào đến trước)










